hiu quạnh

Học thuật
Thân thiện
hiu quạnh

Một con đường mòn hiu quạnh uốn lượn qua ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vắng lặng trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn: "hiu quạnh" mô tả một không gian hoặc trạng thái tâm hồn rất vắng vẻ, thiếu hẳn sự sống động sự hiện diện của con người, dẫn đến cảm xúc buồn , lẻ loi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà nằmcuối làng, trông thật hiu quạnh.
    • Sau khi mọi người ra về, căn phòng hội trường đột nhiên trở nên hiu quạnh lạ thường.
    • Anh ấy cảm thấy một nỗi hiu quạnh trong lòng mỗi khi chiều .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiu quạnh" để mô tả tâm trạng: Từ này thường được dùng trong văn chương để diễn tả nỗi cô đơn, trống vắng sâu thẳm trong tâm hồn, vượt ra ngoài nghĩa mô tả không gian vật .

    • Nỗi hiu quạnh của kiếp người phiêu bạt.
  • "hiu quạnh" trong so sánh, ẩn dụ: Thường được dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ về sự độc.

    • Tiếng gió vi vu nghe càng thêm hiu quạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Hiu hắt (tính từ): Vắng vẻ, lạnh lẽo gợi buồn (thường dùng cho cảnh vật lúc chiều hoặc mùa thu).
  • Quạnh hiu (tính từ): biến thể đảo trật tự của "hiu quạnh", cùng nghĩa.
  • Vắng teo (tính từ, thông tục): Rất vắng vẻ, không một bóng người.
Từ đồng nghĩa
  • Hiu hắt: Vắng vẻ buồn .
  • Quạnh quẽ: Vắng vẻ, hẻo lánh.
  • Cô quạnh: Cô đơn vắng vẻ.
  • Hoang vắng: Vắng vẻ như nơi hoang dã.
Từ trái nghĩa
  • Nhộn nhịp: Đông đúc, ồn ào sôi động.
  • Đông vui: nhiều người, tạo không khí vui vẻ.
  • Sầm uất: Đông đúc phồn thịnh (thường nói về phố xá).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Quạnh hiu buồn : Cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh sự vắng vẻ nỗi buồn.
  • Hiu quạnh lòng người: Cụm từ diễn tả nỗi cô đơn trong tâm tư.
    • Giữa chốn đô hội vẫn cảm thấy hiu quạnh lòng người.
hiu quạnh

Một con đường mòn hiu quạnh uốn lượn qua ngọn đồi.

  1. t. Vắng lặng trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn. Vùng núi hiu quạnh. Cái hiu quạnh trong tâm hồn (b.).